Giá thép ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm

Giá thép ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm. Lý do đã giúp cho loại thép ống này được tiêu thụ mạnh mẽ trên thị trường là : độ chắn chắn lớn nên sẽ nâng cao tuổi thọ cho công trình, đáp ứng mọi tiêu chí về yêu cầu kĩ thuật, kết nối dễ dàng với các chi tiết khung công trình tạo độ chắc.

Khi sử dụng, thép ống P168 khó bị cong vênh, chịu nhiệt cao, khó bị ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt

bang-bao-gia-ong-thep-sang-chinh-steel

Thành phần hóa học & tính chất cơ học của Thép Ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Giá thép ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm

Bang bao gia thep ong P168 sẽ thay đổi từng ngày, nhưng không phải vì thế mà khách hàng lo lắng, Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên trong 24h, liên hệ để đặt hàng, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Những thông tin chung về sản phẩm thép ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh tại Miền Nam điều đặn cấp phối với đa dạng các mác thép ống P168 : ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Nhập hàng tại những nhà máy trong & ngoài nước: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính của ống thép: Phi 168
  • Chiều dài: từ 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ & liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Sản phẩm bảo hành nguyên kiện, còn mới, chưa qua sử dụng
  • Các quy định về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Cạnh tranh giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

Sản phẩm thép ống P168 được ứng dụng để chế tạo & lắp ráp các đường ống dần khí , dẫn hơi , thi công xây dựng công trình, làm ống dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Có thể tái sử dụng dễ dàng & chịu được những áp lực cao, gia công phụ thuộc vào từng hạng mục xây dựng

Mua thép ống P168 tốt nhất ở đâu?

Thị trường phân phối sản phẩm thép ống P168x4.8mm, P168x5.2mm, P168x5.6mm, P168x6.4mm rất đa dạng về quy cách, chiều dài. Nguồn hàng cung ứng được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài. Tôn thép Sáng Chinh hiện tại ở TPHCM là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng trong nước là : thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

 

 

Bài viết liên quan