Giá thép hộp mạ kẽm 60×120 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

Giá thép hộp mạ kẽm 60×120 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?. . Tôn thép Sáng Chinh xin hỗ trợ công tác tư vấn 24h qua đường dây: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Giao sản phẩm nhanh tận nơi nhằm tiết kiệm nhiều thời gian, xuất trình các giấy tờ & hóa đơn chi tiết.

Nói chung thì trong đời sống & trong xây dựng từng hạng mục công trình nói riêng thì thép hộp mạ kẽm 60×120 nắm giữ vai trò cực kì quan trọng. Nâng cao độ bền vững theo thời gian, kết cấu ổn định

thep-hop-xay-dung-gia-re-sang-chinh-steel

Thép hộp mạ kẽm 60×120 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm

Thép hộp mạ kẽm 60×120

Độ dầy

1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm

Tiêu Chuẩn

ASTM, JIS, EN…

Mác thép

SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Xuất xứ

Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Việt Nam….

Thành phần hóa học thép hộp mạ kẽm 60×120 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Cơ tính thép hộp mạ kẽm 60×120 , TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Thép hộp mạ kẽm 60×120, TIÊU CHUẨN S355J2H – NGA :

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

AL %

N2 %

V %

CEV

14

20

126

12

5

3

3

2

5

3

– 

 –

0.36

 Thép hộp mạ kẽm 60×120, TIÊU CHUẨN CT3 – NGA :

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

Giá thép hộp mạ kẽm 60×120 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 60×120 giá tốt. Sáng Chinh Steel có liên hệ trực tiếp đến nhà máy cung cấp, phân phối vật liệu đúng tiêu chuẩn đưa ra, cam kết chứng từ rõ ràng. Theo như quy định trong hợp đồng, công ty tiến hành gia hàng đúng thời gian, địa điểm yêu cầu.

Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1
Thép 13×26  105        62,730        71,145        79,560        87,975        96,135
Thép 20×40 72        98,175      111,690      124,950      138,465      151,470
Thép 25×50 72      123,165      140,505      156,009      174,420      174,420
Thép 30×60  50        169,320      189,975      210,375      230,775
Thép 40×80 32              310,080
Thép 50×100 18          
Thép 60×120  18          

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
1.2 1.4 1.5 1.8 2
Thép 13×26  105      104,040      119,850      127,500    
Thép 20×40 72      164,730      190,485      203,235      240,720      265,200
Thép 25×50 72      191,250          3,825      240,975      257,295      305,490
Thép 30×60  50      251,175      291,465      311,355      370,515      409,275
Thép 40×80 32      337,620      392,190      419,475      500,055      553,350
Thép 50×100 18        493,170      527,595      629,850      697,680
Thép 60×120  18        594,150      635,715      759,645      841,755

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.8 3  
Thép 13×26  105          
Thép 20×40 72      300,900 324,360  358,275   385,460  
Thép 25×50 72      383,775 414,375 459,255 488,580  
Thép 30×60  50      466,650 504,390 560,235 596,700  
Thép 40×80 32      632,400 684,675 761,904 812,940  
Thép 50×100 18      798,150 864,705 963,645 1,029,180  
Thép 60×120  18      963,900 1,044,990 1,165,350 1,245,156  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúa trình đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

Bên dưới, công ty sẽ kê khai trình tự cách thức đặt hàng sao cho thuận tiện nhất, quý khách có thể tuân theo nhằm tiết kiệm thời gian. Tốc độ xây dựng cũng từ đó mà nhanh hơn

– Bước 1: Khách hàng cung cấp cho chúng tôi các thông tin cơ bản ( như: tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi nắm bắt nhanh, sẽ tư vấn rõ ràng qua điện thoại. Báo giá số lượng đặt hàng tùy vào nhu cầu sử dụng

– Bước 2: Hai bên bàn bạc kĩ càng về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp. Chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Đội ngũ bốc xếp tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách đánh giá mức độ hài lòng sau dịch vụ. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí

Lý do nên chọn lựa thép hộp mạ kẽm 60×120 cho mọi công trình tại tphcm?

Thép hộp mạ kẽm 60×120 là một trong các loại thép xây dựng giữ vị trí rất quan trọng trong mỗi trong công trình. Bởi vì, thép hộp chữ nhật này là nguyên liệu để dùng làm khung sườn, giúp công trình đảm bảo được chất lượng và có kết cấu bền vững hơn.

Chúng rất dễ hàn cắt, dễ tạo hình theo yêu cầu riêng biệt của khách hàng. Bên cạnh đó , sản phẩm còn được người sản xuất tính toán chính xác, tuân thủ nghiêm ngặt các mô đun góc tạo hình.

Độ bền của thép hộp mạ kẽm 60×120 luôn cao, chịu lực tốt, ít bị tác động bởi những ngoại lực. Không bị cong vênh, biến dạng khi có lực bên ngoài tác động. Nhiều nhà thầu áp dụng dạng thép hộp này để làm dàn thép chịu lực hoặc chịu tải cho những nguyên vật liệu phủ trong xây dựng.

Tuổi thọ cao

Tuy đây chỉ là sản phẩm được tạo nên từ những nguyên vật liệu dễ kiếm, có giá thành rẻ, thế nhưng tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm 60×120 vẫn rất cao. Đặc biệt hơn nữa, đối với loại thép được mạ kẽm thì tuổi thọ được kéo dài gấp nhiều lần so với thép thông thường.

Dễ sửa chữa: thông qua mắt thường thị bạn có thể kiểm tra thép. Khi phát hiện thép hộp mạ kẽm 60×120 xảy ra một số vấn đề, bạn nên nhanh chóng liên hệ ngay đến bộ phận sửa chữa để xử lý kịp thời

Giá thành hợp lí

Các nguyên vật liệu sản xuất thép hộp mạ kẽm 60×120 thường rất dễ tìm kiếm và có giá thành cũng khá rẻ. Bởi thế, trên thị trường chúng có giá rẻ hơn các loại thép khác. Tiết kiệm nhiều chi phí cho người mua hàng

Lớp phủ bền

Thép hộpmạ kẽm 60×120 được phủ kín bởi lớp mạ kẽm, với cấu trúc luyện kim khá nổi bật. Chức năng chính đó là chống lại các tác động về cơ học cho những ứng dụng của sản phẩm này như trong công trình dân dụng, phương tiện giao thông vận tải,…

 

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM. Để công trình xây dựng đạt được những yêu cầu mong muốn, người ta thường áp dụng dạng xà gồ thép hình này để thi công.

Chúng có công dụng là nâng đỡ các vật liệu phủ. Thép xà gồ C40x80 được đột lỗ oval để liên kết với các bản mã bằng bulong. Sản phẩm chịu được nhiều lực tác động từ môi trường

bang-bao-gia-xa-go-c-gia-re-sg

Thông số kỹ thuật của các loại xà gồ C40x80

Công nghệ NOF (Lò đốt không oxy) làm sạch bề mặt tôn tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới
Tiêu Chuẩn Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653
Độ dày 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8mm,…
Công suất 250.000 Tấn/Năm cho cả Xà gồ Mạ kẽm và Xà gồ đen
Bề rộng tép Min 40mm (± 0.5)
Khối lượng mạ Z10 ÷ Z35
Độ bền kéo G350, G450, G550
Ứng dụng Thích hợp để làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc…

Xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có ưu điểm là gì?

Với tiết diện mặt cắt hình chữ C, xà gồ C40x80 phong phú độ dày thường chỉ được áp dụng trong xây dựng các công trình lớn. Các nhà thép tiền chế, các nhà xưởng, nhà kho có diện tích lớn. Nhiều nhà thầu biết đến sản phẩm này vì:

  • Xa go C40x80 có bộ bền cao, khối lượng lớn, bền
  • Chất lượng ổn định, thi công & sử dụng dễ dàng, không bị cong vênh dưới tác động lực lớn
  • Khó mục vì được mạ kẽm, chống lại côn trùng và mối mọt 100%
  • Chống cháy hiệu quả cao
  • Thân thiện với môi trường.
  • Giá thành, chi phí thấp

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM

Bang gia thep xa go C40x80 với đầy đủ thông tin. Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi nhập trực tiếp nguồn xà gồ C40x80 ở nhà máy. Chiết khấu Hoa Hồng cho mọi đối tượng giới thiệu

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Tôn thép Sáng Chinh- Đại chỉ cung cấp, phân phối xà gồ C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM chất lượng

Thông qua kinh nghiệm 10 năm hoạt động, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi hiện tại đang là đại lý phân phối xà gồ C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM nói riêng và VLXD nói chung cho các cửa hàng lớn nhỏ tại tất cả các tỉnh Miền Nam. Khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực nhất. Mức giá hợp lý, đối với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chính sách ưu đãi hấp dẫn kèm riêng

– Hỗ trợ tư vấn & đặt hàng ở mọi khung giờ. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về các bảng giá và tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có sở hữu các loại xe tải vận chuyển đa dạng, đóng gói vật tư an toàn. Luôn sẵn sàng vận chuyển hàng đến công trình quý khách bất cứ lúc nào.

– Bãi kho rộng rãi nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Bất kể số lượng lớn đến đâu chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay lập tức.

Chúng tôi là đơn vị uy tín. Gọi ngay để nhận được bảng báo giá tốt nhất trên thị trường.