Sản phẩm thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm chính hãng

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sản phẩm thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm chính hãng. Trên địa bàn nói riêng ở TPHCM, tốc độ thi công xây dựng mỗi nơi khác nhau, đồng nghĩa với việc số lượng sử dụng thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm cũng sẽ bị thay đổi. Sử dụng sản phẩm này để xây dựng sẽ đảm bảo được độ bền chắc cao, mạ kẽm nên tránh được sự ô xi hóa

ong-thep-sang-chinh-tphcm

Thép Ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm

  • Sản phẩm ống thép P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm có sở hữu đầy đủ các chứng chỉ CO-CQ, cũng như là hóa đơn của nhà sản xuất.
  • Thép Ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm 100% chính hãng, cam kết sản phẩm luôn được bảo hành trong điều kiện tốt nhất
  • Dung sai theo quy định tại nhà máy sản xuất.
  • Tiến độ giao hàng đúng nơi, đúng giờ

Mác thép

A106 GR.A. – A106 GR.B – A106 GR.C – A53 GR.A – A53 GR.B – Q345 – St37 – St52 – STPG370 – STP340 – STB410 – STB440  –  STPB410 – S355J2 –  P235GH – S355J2H – STK400 – STK500 – SKK400 – SKK500 – SPPS38 – SPPS42 – API 5LX42 – X46

Ứng dụng

Thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm đa số được dùng nhiều trong kết cấu chung, thi công thiết kế công trình , trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, làm đường, ống dầu khí và ống dẫn dầu, môi trường nhiệt độ cao và chịu được áp lực trong quá trình sử dụng.

Tiêu Chuẩn

ASTM/ASME – API5L – EN 10210 – GB/T5310 8 – JIS G3454 – JIS G3455 – JIS G3461 – KS D 3507 – KS D3566 – EN10028

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Châu âu – Đài Loan

 

Quy cách

Chiều dài : 6m – 12m

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A106 GR.A

0.25

0.10

0.27-0.93

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40

0.15 0.40 0.40

A106 GRB

0.30

0.10

0.29 -1.06

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40 0.15 0.40  

STPG 370

0.25

0.35

0.30-0.90

0.40

0.040

 

       

S355J2H

0.22

0.55

1.60

0.035

0.035

 

       

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A106 GR.A

205

330 35

A106 GRB

240

415 30

STPG 370

215

370

30

S355J2H

355

510 – 680

22

Sản phẩm thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm chính hãng

Bảng báo giá thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm hôm nay được Sáng Chinh Steel cập nhật liên tục. Vật tư xây dựng mỗi ngày luôn có sự thay đổi không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Đơn vị nào đang kinh doanh & phân phối thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm chính hãng đến tận công trình?

Thị trường luôn là yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá thép ống P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm. Theo đó thì nhà sản xuất sẽ niêm yết giá bán một cách chính xác nhất. Quý khách cũng có thể tham khảo thêm tại website: tonthepsangchinh.vn

Cho dù công trình của quý khách ở đâu đó tại Miền Nam thì công ty Sáng Chinh Steel điều đáp ứng dịch vụ tận nơi, giao ống thép P88.3×2.1mm, 2.3mm, 2.5mm tiết kiệm thời gian & nhanh chóng. Khâu vận chuyển đảm bảo diễn ra an toàn.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng điều đặn. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm.

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM. Để công trình xây dựng đạt được những yêu cầu mong muốn, người ta thường áp dụng dạng xà gồ thép hình này để thi công.

Chúng có công dụng là nâng đỡ các vật liệu phủ. Thép xà gồ C40x80 được đột lỗ oval để liên kết với các bản mã bằng bulong. Sản phẩm chịu được nhiều lực tác động từ môi trường

bang-bao-gia-xa-go-c-gia-re-sg

Thông số kỹ thuật của các loại xà gồ C40x80

Công nghệ NOF (Lò đốt không oxy) làm sạch bề mặt tôn tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới
Tiêu Chuẩn Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653
Độ dày 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8mm,…
Công suất 250.000 Tấn/Năm cho cả Xà gồ Mạ kẽm và Xà gồ đen
Bề rộng tép Min 40mm (± 0.5)
Khối lượng mạ Z10 ÷ Z35
Độ bền kéo G350, G450, G550
Ứng dụng Thích hợp để làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc…

Xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có ưu điểm là gì?

Với tiết diện mặt cắt hình chữ C, xà gồ C40x80 phong phú độ dày thường chỉ được áp dụng trong xây dựng các công trình lớn. Các nhà thép tiền chế, các nhà xưởng, nhà kho có diện tích lớn. Nhiều nhà thầu biết đến sản phẩm này vì:

  • Xa go C40x80 có bộ bền cao, khối lượng lớn, bền
  • Chất lượng ổn định, thi công & sử dụng dễ dàng, không bị cong vênh dưới tác động lực lớn
  • Khó mục vì được mạ kẽm, chống lại côn trùng và mối mọt 100%
  • Chống cháy hiệu quả cao
  • Thân thiện với môi trường.
  • Giá thành, chi phí thấp

Phân phối xà gồ thép hình C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM

Bang gia thep xa go C40x80 với đầy đủ thông tin. Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi nhập trực tiếp nguồn xà gồ C40x80 ở nhà máy. Chiết khấu Hoa Hồng cho mọi đối tượng giới thiệu

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Tôn thép Sáng Chinh- Đại chỉ cung cấp, phân phối xà gồ C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM chất lượng

Thông qua kinh nghiệm 10 năm hoạt động, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi hiện tại đang là đại lý phân phối xà gồ C40x80 độ dày 1.5m, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm đến quận huyện TPHCM nói riêng và VLXD nói chung cho các cửa hàng lớn nhỏ tại tất cả các tỉnh Miền Nam. Khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực nhất. Mức giá hợp lý, đối với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chính sách ưu đãi hấp dẫn kèm riêng

– Hỗ trợ tư vấn & đặt hàng ở mọi khung giờ. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về các bảng giá và tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có sở hữu các loại xe tải vận chuyển đa dạng, đóng gói vật tư an toàn. Luôn sẵn sàng vận chuyển hàng đến công trình quý khách bất cứ lúc nào.

– Bãi kho rộng rãi nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Bất kể số lượng lớn đến đâu chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay lập tức.

Chúng tôi là đơn vị uy tín. Gọi ngay để nhận được bảng báo giá tốt nhất trên thị trường.